Chuyển đến nội dung
磕头磕頭

kētóu

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dập đầu
  2. lạy
  3. quỳ lạy

Ví dụ

  1. 新郎新娘在婚礼上给父母磕头谢恩。

    Xīnláng xīnnniáng zài hūnlǐ shang gěi fùmǔ kētóu xiè'ēn.Cô dâu chú rể dập đầu tạ ơn cha mẹ trong hôn lễ.

  2. 过年的时候,孩子们给长辈磕头拜年。

    Guònián de shíhou, háizimen gěi zhǎngbèi kētóu bàinián.Vào dịp Tết, lũ trẻ quỳ lạy chúc Tết người lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磕头拜年 kētóu bàiniánlạy chúc Tết
  • 磕头认错 kētóu rèncuòdập đầu nhận lỗi
  • 连连磕头 liánlián kētóudập đầu liên tục
  • 磕头求饶 kētóu qiúráodập đầu xin tha

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时一种礼节,跪在地上两手扶地,头触地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 / 向 + đối tượng + 磕头

hướng về ai đó làm lễ quỳ lạy, dập đầu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磕
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1