Chuyển đến nội dung
磨碎

mòsuì

Hán Việt: MA TOÁI

Động từ

1Động từ

  1. nghiền nhỏ
  2. xay nát

Ví dụ

  1. 请把咖啡豆磨碎。

    Qǐng bǎ kāfēidòu mòsuì.Xin hãy xay nhỏ hạt cà phê.

  2. 机器将大豆磨碎制成豆浆。

    Jīqì jiāng dàdòu mòsuì zhìchéng dòujiāng.Máy nghiền nát đậu nành để làm sữa đậu nành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磨碎咖啡豆 mòsuì kāfēidòuxay hạt cà phê
  • 磨成粉末 mò chéng fěnmònghiền thành bột
  • 彻底磨碎 chèdǐ mòsuìnghiền nát hoàn toàn
  • 机器磨碎 jīqì mòsuìmáy móc nghiền nát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用磨或机械等把东西研磨成粉末或碎渣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 磨碎

Nghiền/xay nhỏ vật gì đó. VD: 把胡椒磨碎。– Nghiền nhỏ hạt tiêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磨
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1