1Động từ
- mài
- cọ xát
- làm hao mòn
- dày vò
- rầy rà
- kéo dài thời gian
Ví dụ
Zhè bǎ càidāo gāi mó yi mó le.
Con dao làm bếp này nên mài một chút rồi.
Tā zhěngtiān mó shíjiān, shénme dōu méi gàn chéng.
Anh ấy cả ngày chỉ câu giờ, chẳng làm nên trò trống gì.
Cháng shíjiān de túbù bǎ tā de jiǎodǐ mó chū le shuǐpào.
Đi bộ đường dài lâu làm cho lòng bàn chân anh ấy bị cọ rách phồng rộp.
Shēngbìng de rìzi zhēn bǎ rén mó de bùxíng.
Những ngày ốm đau thật sự dày vò người ta không chịu nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摩擦使锋利或光滑;折磨;拖延时间。
Ghi chú: Tránh nhầm với mòn (mò) là cối xay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……磨破/出……
chỉ hành động cọ xát làm rách hoặc gây ra vết tích gì đó. VD: 把鞋子磨破了。– Đi mòn rách cả giày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “磨” 18
- 磨蹭mócenglề mề; cà kê; lề rề làm mất thời gianHSK5
- 耐磨nàimó NẠI MAchịu ma sát tốt; chống mòn; bềnHSK5
- 磨坊mòfángcối xay; xưởng xay bột; nhà máy xay lúaHSK6
- 磨光móguāngmài nhẵn; đánh bóng; mài bóngHSK6
- 磨耗móhàosự hao mòn; độ mài mònHSK6
- 磨子mòzi MA TỬcối xayHSK6
- 研磨yánmó NGHIÊN MAnghiền; xay; mài giũaHSK6
- 打磨dǎmó ĐẢ MAmài bóng; đánh bóng; gọt giũaHSK7–9
- 磨合móhé MA HỢPchạy rà (máy móc); cọ xát thích ứng; phối hợp dần cho ăn ýHSK7–9
- 磨炼móliàn MA LUYỆNrèn luyện; tôi luyện; thử tháchHSK7–9
- 磨难mónàn MA NẠNgian truân; hoạn nạn; tai ương khổ ảiHSK7–9
- 磨损mósǔn MA TỔNhao mòn; mòn điHSK7–9
- 消磨xiāomó TIÊU MAgiết (thời gian); tiêu hao; làm mòn (ý chí)HSK7–9
- 折磨zhémó CHIẾT MAhành hạ; dày vò; làm khổHSK7–9
- 琢磨zuómo TRÁC MAsuy nghĩ; cân nhắc; ngẫm nghĩHSK7–9
- 磨料móliào MA LIỆUvật liệu mài; chất mài mòn
- 磨石móshí MA THẠCHđá mài
- 磨碎mòsuì MA TOÁInghiền nhỏ; xay nát
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
