Chuyển đến nội dung
磨

mó

Hán Việt: MA

HSK7–9

1Động từ

  1. mài
  2. cọ xát
  3. làm hao mòn
  4. dày vò
  5. rầy rà
  6. kéo dài thời gian

Ví dụ

  1. 这把菜刀该磨一磨了。

    Zhè bǎ càidāo gāi mó yi mó le.

    Con dao làm bếp này nên mài một chút rồi.

  2. 他整天磨时间,什么都没干成。

    Tā zhěngtiān mó shíjiān, shénme dōu méi gàn chéng.

    Anh ấy cả ngày chỉ câu giờ, chẳng làm nên trò trống gì.

  3. 长时间的徒步把他的脚底磨出了水泡。

    Cháng shíjiān de túbù bǎ tā de jiǎodǐ mó chū le shuǐpào.

    Đi bộ đường dài lâu làm cho lòng bàn chân anh ấy bị cọ rách phồng rộp.

  4. 生病的日子真把人磨得不行。

    Shēngbìng de rìzi zhēn bǎ rén mó de bùxíng.

    Những ngày ốm đau thật sự dày vò người ta không chịu nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磨损 mósǔnhao mòn, mài mòn
  • 折磨 zhémódày vò, giằng xé
  • 磨炼 móliànrèn luyện
  • 磨蹭 mócenglề mề, dây dưa
  • 磨砺 mólìrèn giũa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摩擦使锋利或光滑;折磨;拖延时间。

Ghi chú: Tránh nhầm với mòn (mò) là cối xay.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……磨破/出……

chỉ hành động cọ xát làm rách hoặc gây ra vết tích gì đó. VD: 把鞋子磨破了。– Đi mòn rách cả giày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “磨” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1