1Danh từ
- gian truân
- hoạn nạn
- tai ương khổ ải
Ví dụ
Tā yìshēng jīnglì le xǔduō mónàn.
Cả đời ông ấy đã trải qua biết bao gian truân trắc trở.
Mónàn móliàn le tā de yìzhì.
Gian truân đã tôi luyện ý chí của anh ấy.
Zhǐyǒu jīngshòuzhù mónàn, cáinéng yínglái chénggōng.
Chỉ khi chịu đựng được thử thách gian nan thì mới đón nhận được thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在困境中遭受的折磨与苦难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经历/饱经 + 磨难
Trải qua nhiều gian khổ, trắc trở. VD: 饱经磨难 – nếm trải đủ điều gian truân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
