1Danh từ
- con moi biển
- nhuyễn thể krill
- tôm krill
Ví dụ
Nánjí línxiā shì Nánjí shēngtài xìtǒng zhōng fēicháng guānjiàn de yī huán.
Tôm krill Nam Cực là một mắt xích vô cùng quan trọng trong hệ sinh thái Nam Cực.
Lánjīng měitiān yào chī diào shù dūn línxiā.
Cá voi xanh mỗi ngày ăn hết vài tấn nhuyễn thể krill.
Shìchǎng shang chūxiàn le hěn duō yòng Nánjí línxiā zhìchéng de yíngyǎng bǎojiànpǐn.
Trên thị trường xuất hiện rất nhiều thực phẩm chức năng bổ dưỡng làm từ tôm krill Nam Cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种生活在海洋(尤其是南极海域)中的小型甲壳动物,是鲸鱼、企鹅等海洋动物的主要食物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 磷虾 + 为食
Lấy tôm krill/nhuyễn thể làm thức ăn. VD: 许多须鲸以磷虾为食。 – Nhiều loài cá voi tấm sừng lấy nhuyễn thể krill làm thức ăn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
