1Danh từ
- phốt pho (nguyên tố hóa học, ký hiệu P)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
非金属元素,符号P。在生物体内是极其重要的组成元素,存在于骨骼、牙齿及细胞核中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 磷
chứa phốt pho. VD: 富含磷的食物。– Thực phẩm giàu phốt pho.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “磷” 9
- 磷脂línzhī LÂN CHIphotpholipit; chất béo chứa phốt phoHSK6
- 磷酸línsuān LÂN TOANaxit photphoric (H3PO4)
- 磷虾línxiā LÂN HÀcon moi biển; nhuyễn thể krill; tôm krill
- 磷灰石línhuīshí LÂN HÔI THẠCHapatit; quặng apatit
- 磷酸钙línsuāngài LÂN TOAN CÁIcanxi photphat (Ca3(PO4)2)
- 磷酸钠línsuānnà LÂN TOAN NẠPnatri photphat (Na3PO4)
- 磷酸盐línsuānyán LÂN TOAN DIÊMmuối photphat; photphat
- 卵磷脂luǎnlínzhī NOÃN LÂN CHIlecithin (chất béo tự nhiên có nhiều trong lòng đỏ trứng và đậu nành)
- 双复磷shuāngfùlín SONG PHỨC LÂNthuốc giải độc phospho hữu cơ (Diphoxime / Obidoxime)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
