Chuyển đến nội dung
磷

lín

Hán Việt: LÂN

Danh từ

1Danh từ

  1. phốt pho (nguyên tố hóa học, ký hiệu P)

Ví dụ

  1. 人体骨骼的生长发育需要钙和磷。

    Réntǐ gǔgé de shēngzhǎng fāyù xūyào gài hé lín.Sự tăng trưởng và phát triển của xương người cần có canxi và phốt pho.

  2. 农作物生长离不开氮、磷、钾等肥料。

    Nóngzuòwù shēngzhǎng lì bù kāi dàn, lín, jiǎ děng féiliào.Cây trồng phát triển không thể thiếu phân đạm, lân, kali.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磷肥 línféiphân lân
  • 红磷 hónglínphốt pho đỏ
  • 白磷 báilínphốt pho trắng
  • 含磷 hán línchứa phốt pho

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非金属元素,符号P。在生物体内是极其重要的组成元素,存在于骨骼、牙齿及细胞核中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 磷

chứa phốt pho. VD: 富含磷的食物。– Thực phẩm giàu phốt pho.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “磷” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1