1Danh từ
- tổ tông
- tổ tiên
Ví dụ
Wǒmen bù néng wàngjì zǔzong liúxià de yōuxiù chuántǒng.
Chúng ta không được quên truyền thống tốt đẹp mà tổ tiên để lại.
Qīngmíngjié rénmen tōngcháng huì huíxiāng jìbài zǔzong.
Vào tết Thanh minh mọi người thường về quê cúng bái tổ tiên.
Zuò chū zhè zhǒng bàihuài jiāfēng de shì, nǐ kuìduì zǔzong!
Làm ra chuyện bại hoại gia phong thế này, anh thật có lỗi với tổ tông!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指家族较早的祖先,多指有功德的先辈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
愧对 / 对得起 + 祖宗
Biểu thị việc làm có lỗi hoặc xứng đáng với tổ tiên dòng họ.
祖宗 + 留下的 + danh từ
Những di sản, truyền thống hoặc của cải do tổ tiên truyền lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
