Chuyển đến nội dung
祖籍

zǔjí

Hán Việt: TỔ TỊCH

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. quê quán tổ tiên
  2. quê gốc

Ví dụ

  1. 他出生在上海,但祖籍是广东。

    Tā chūshēng zài Shànghǎi, dàn zǔjí shì Guǎngdōng.Anh ấy sinh ra ở Thượng Hải nhưng quê gốc ở Quảng Đông.

  2. 虽然旅居海外多年,他始终没有忘记自己的祖籍地。

    Suīrán lǚjū hǎiwài duō nián, tā shǐzhōng méiyǒu wàngjì zìjǐ de zǔjídì.Tuy định cư ở nước ngoài nhiều năm, ông ấy chưa từng quên quê cha đất tổ của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 祖籍所在 zǔjí suǒzàinơi quê quán gốc
  • 查明祖籍 chámíng zǔjíxác định quê gốc
  • 祖籍地 zǔjídìvùng đất quê cha đất tổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

祖先的籍贯或原籍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祖籍 + 是/在 + Địa điểm

Nêu nguồn gốc tổ tiên, quê quán gốc gác nhiều đời. VD: 我祖籍山东。– Quê gốc của tôi ở Sơn Đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

祖
籍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1