1Hậu tố
- quốc tịch, quê quán (hậu tố)
Ví dụ
2Hậu tố danh từ
- quốc tịch, quê quán
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指国籍、祖籍或户口册。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tên quốc gia / địa phương + 籍
hậu tố chỉ quốc tịch, xuất thân hoặc quê quán của một người. VD: 他是中国籍员工。– Anh ấy là nhân viên mang quốc tịch Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “籍” 7
- 国籍guójí QUÓC TỊCHquốc tịchHSK4
- 书籍shūjí THƯ TỊCHsách vở; sách báoHSK6
- 古籍gǔjí CỔ TỊCHsách cổ; cổ tịchHSK7–9
- 籍贯jíguàn TỊCH QUÁNquê quán; nguyên quánHSK7–9
- 外籍wàijí NGOẠI TỊCHquốc tịch nước ngoài; nước ngoài; gốc nước ngoàiHSK7–9
- 祖籍zǔjí TỔ TỊCHquê quán tổ tiên; quê gốcHSK7–9
- 会籍huìjí HỘI TỊCHtư cách hội viên; hội tịch
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
