1Danh từ
- tượng thần
- hình tượng thần linh
Ví dụ
Miào lǐ gòngfèng zhe yì zūn wēiyán de shénxiàng.
Trong miếu thờ phụng một pho tượng thần uy nghiêm.
Cūnmínmen dìngqī qīngxǐ hé xiūshàn zhèxiē gǔlǎo de shénxiàng.
Dân làng định kỳ lau chùi và tu sửa những bức tượng thần cổ kính này.
Xǔduō rén zài shénxiàng qián qiánchéng de qídǎo.
Nhiều người thành kính cầu nguyện trước tượng thần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
神仙或神明的塑像或画像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 神像 + 前 + động từ
thực hiện hành động nào đó ở trước tượng thần. VD: 他在神像前跪拜祈福。– Anh ấy quỳ bái cầu phúc trước tượng thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
