1Danh từ
- thần điện
- đền thờ thần
Ví dụ
Zhè zuò shéndiàn jiàn yú gōngyuánqián wǔ shìjì.
Ngôi đền thờ thần này được xây dựng vào thế kỷ thứ năm trước Công nguyên.
Xǔduō xìntú lái dào shéndiàn qíqiú píng'ān.
Nhiều tín đồ đã đến đền thờ cầu mong bình an.
Shéndiàn lǐ gòngfèngzhe gǔlǎo de shénxiàng.
Bên trong thần điện thờ phụng bức tượng thần cổ xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供奉神佛的大殿;供奉神明的建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 神殿 + 祈祷/祭祀
Cầu nguyện hoặc tế lễ tại đền thờ thần. VD: 他们在神殿祈祷。– Họ cầu nguyện trong đền thờ thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
