Từ điển chưa có mục “殿”. Pinyin tham khảo: diàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wú shì bù dēng sānbǎodiàn.
Không có việc thì không đến điện Tam Bảo (không có việc gì thì không đến).
Từ mục 无
Xìntúmen zǒujìn shèngdiàn qídǎo.
Các tín đồ bước vào thánh điện cầu nguyện.
Từ mục 圣殿
Gùgōng de diàntáng jiànzhù xióngwěi zhuàngguān.
Điện đường của Cố Cung có kiến trúc hùng vĩ tráng lệ.
Từ mục 殿堂
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “殿” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
