1Danh từ
- doanh thu phòng vé
- tiền bán vé
- phòng vé
- quầy vé
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng chuàngxià le jí gāo de piàofáng jìlù.
Bộ phim này đã lập kỷ lục doanh thu phòng vé cực cao.
Qǐng dào xìyuàn piàofáng páiduì gòumǎi rùchǎngquàn.
Xin hãy đến phòng vé rạp hát xếp hàng mua vé vào cửa.
Suīrán kǒubēi hěn hǎo, dàn zhè bù diànyǐng de piàofáng què bìng bù lǐxiǎng.
Dù được đánh giá tốt nhưng doanh thu phòng vé của bộ phim này lại không mấy khả quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
售票处,现多借指演出或电影的经济收益、上座情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
创下 / 刷新 + 票房纪录
Biểu thị việc đạt được hoặc phá vỡ kỷ lục doanh thu phòng vé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
