1Danh từ
- hòm phiếu
- thùng phiếu
Ví dụ
Xuǎnmínmen yīcì bǎ xuǎnpiào tóurù piàoxiāng.
Các cử tri lần lượt bỏ phiếu vào hòm phiếu.
Tóupiào jiéshù hòu, gōngzuò rényuán dāngzhòng kāiqǐ le piàoxiāng.
Sau khi bỏ phiếu kết thúc, nhân viên đã mở hòm phiếu trước công chúng.
Piàoxiāng bèi yánmì de fēngcún qǐlái.
Hòm phiếu đã được niêm phong cẩn mật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来存放选票的箱子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 选票 + 投进/投入 + 票箱
Bỏ lá phiếu vào trong hòm phiếu. VD: 请把选票投入票箱。– Xin mời bỏ phiếu vào thùng phiếu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “票箱” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
