Chuyển đến nội dung
禁品

jìnpǐn

Hán Việt: CẤM PHẨM

Danh từ

Lượng từ: 件、种

1Danh từ

  1. hàng cấm
  2. vật phẩm bị cấm

Ví dụ

  1. 海关查获了一批走私禁品。

    Hǎiguān cháhuò le yì pī zǒusī jìnpǐn.Hải quan đã bắt giữ một lô hàng cấm buôn lậu.

  2. 飞机上严禁携带违禁品。

    Fēijī shang yánjìn xiédài wéijìnpǐn.Nghiêm cấm mang theo hàng cấm lên máy bay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走私禁品 zǒusī jìnpǐnbuôn lậu hàng cấm
  • 查获禁品 cháhuò jìnpǐnthu giữ hàng cấm
  • 携带禁品 xiédài jìnpǐnmang theo hàng cấm
  • 危险禁品 wēixiǎn jìnpǐnvật phẩm cấm nguy hiểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

法律或规定禁止买卖、使用或携带的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

携带 + 禁品

Mang theo hàng cấm. VD: 严禁携带禁品上车。– Nghiêm cấm mang hàng cấm lên xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

禁
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “禁品” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1