Chuyển đến nội dung
离异離異

líyì

Động từ

1Động từ

  1. ly hôn
  2. ly dị

Ví dụ

  1. 他们结婚三年后协议离异。

    Tāmen jiéhūn sān nián hòu xiéyì líyì.Họ thỏa thuận ly hôn sau ba năm kết hôn.

  2. 父母离异对孩子的心理产生了很大影响。

    Fùmǔ líyì duì háizi de xīnlǐ chǎnshēng le hěn dà yǐngxiǎng.Cha mẹ ly hôn đã gây ảnh hưởng lớn đến tâm lý của đứa trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 父母离异 fùmǔ líyìcha mẹ ly dị
  • 离异家庭 líyì jiātínggia đình ly tán/bố mẹ ly hôn
  • 协议离异 xiéyì líyìthuận tình ly hôn
  • 离异人士 líyì rénshìngười đã ly hôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离婚;夫妻解除婚姻关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与/跟 + người + 离异

Ly dị với ai đó. VD: 她去年与丈夫离异。– Cô ấy ly dị chồng vào năm ngoái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

离
异

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1