1Tính từ
- thanh tú
- tươi đẹp
- đẹp đẽ
Ví dụ
Zhèlǐ fēngjǐng xiùměi, qìhòu yírén.
Phong cảnh nơi đây tươi đẹp, khí hậu dễ chịu.
Tā de zìjì xiùměi gōngzhěng, ràng rén shǎngxīnyuèmù.
Nét chữ của cô ấy thanh tú nắn nót, khiến người ta vui mắt.
Nà zuò gǔlǎo de xiǎozhèn yīshān bàngshuǐ, jǐngsè géwài xiùměi.
Thị trấn cổ kính tựa núi kề sông đó có phong cảnh đẹp đẽ khác thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秀丽美好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
phó từ chỉ mức độ + 秀美
Làm vị ngữ biểu thị sự thanh nhã, hài hòa và đẹp đẽ của phong cảnh hoặc diện mạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
