Chuyển đến nội dung
秀

xiù

Tính từDanh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 场

1Tính từ

  1. đẹp
  2. tươi đẹp
  3. thanh tú

Ví dụ

  1. 桂林的山水非常清秀。

    Guìlín de shānshuǐ fēicháng qīngxiù.Sơn thủy Quế Lâm vô cùng thanh tú.

  2. 这位姑娘长得很秀气。

    Zhè wèi gūniang zhǎng de hěn xiùqi.Cô gái này trông rất thanh tú.

2Danh từ

  1. buổi biểu diễn
  2. sô diễn (từ show)

Ví dụ

  1. 今晚在广场有一场精彩的时装秀。

    Jīnwǎn zài guǎngchǎng yǒu yì chǎng jīngcǎi de shízhuāng xiù.Tối nay ở quảng trường có một buổi trình diễn thời trang đặc sắc.

  2. 他参加了一个电视脱口秀节目。

    Tā cānjiā le yí gè diànshì tuōkǒuxiù jiémù.Anh ấy đã tham gia một chương trình talk show trên truyền hình.

3Động từ

  1. khoe
  2. thể hiện
  3. phô trương (từ show)

Ví dụ

  1. 他们在社交媒体上秀恩爱。

    Tāmen zài shèjiāo méitǐ shang xiù ēn'ài.Họ khoe tình cảm âu yếm trên mạng xã hội.

  2. 他在舞台上秀了一段街舞。

    Tā zài wǔtái shang xiù le yí duàn jiēwǔ.Anh ấy đã phô diễn một đoạn nhảy hip-hop trên sân khấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 时装秀 shízhuāng xiùtrình diễn thời trang
  • 脱口秀 tuōkǒuxiùtalk show
  • 秀恩爱 xiù ēn'àikhoe người yêu / thể hiện tình cảm
  • 秀丽 xiùlìtươi đẹp
  • 清秀 qīngxiùthanh tú
  • 优秀 yōuxiùxuất sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

美丽、清秀;草木繁茂;也用作英语“show”的音译,指表演、展示或炫耀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

秀 + 恩爱 / 技能 / 肌肉

dùng như động từ khẩu ngữ mượn từ tiếng Anh 'show', mang nghĩa khoe hoặc thể hiện điều gì. VD: 秀操作 – khoe kỹ năng thao tác.

一场 + ...秀

lượng từ 场 dùng cho các buổi biểu diễn (show). VD: 一场时装秀 – một buổi trình diễn thời trang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “秀” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1