1Động từ
- bỏ trốn theo nhau
- trốn đi theo người yêu
Ví dụ
Tāmen yóuyú jiārén fǎnduì ér juédìng sībēn.
Vì gia đình phản đối nên họ quyết định bỏ trốn theo nhau.
Zài gǔdài, sībēn bèi shìwéi wéibèi lǐjiào de xíngwéi.
Thời cổ đại, bỏ trốn cùng người yêu bị coi là hành vi trái với lễ giáo.
Liǎng ge niánqīngrén mán zhe fùmǔ sībēn dào le wàidì.
Hai người trẻ giấu bố mẹ trốn đến nơi khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指旧时男女不顾家庭或礼教反对,私下逃走结合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/同 + sb + 私奔
Bỏ trốn cùng ai vì tình yêu. VD: 她跟心上人私奔了。– Cô ấy đã bỏ trốn cùng người yêu.
私奔 + 到 + nơi chốn
Bỏ trốn đến một nơi nào đó. VD: 他们私奔到了南方。– Họ trốn vào miền Nam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
