Chuyển đến nội dung
私有

sīyǒu

Hán Việt: TƯ HỮU

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. tư hữu
  2. thuộc sở hữu cá nhân

Ví dụ

  1. 私有财产受法律保护。

    Sīyǒu cáichǎn shòu fǎlǜ bǎohù.Tài sản tư hữu được pháp luật bảo vệ.

  2. 这是他的私有物品,别人不能随意乱动。

    Zhè shì tā de sīyǒu wùpǐn, biérén bù néng suíyì luàn dòng.Đây là đồ dùng thuộc sở hữu cá nhân của anh ấy, người khác không thể tùy tiện đụng vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 私有财产 sīyǒu cáichǎntài sản tư hữu
  • 私有制 sīyǒuzhìchế độ tư hữu
  • 私有化 sīyǒuhuàtư hữu hóa
  • 私有物品 sīyǒu wùpǐnvật phẩm sở hữu riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

归个人所有的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

私有 + danh từ

Làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất thuộc về cá nhân riêng biệt, không thuộc về tập thể. VD: 私有房屋 – nhà thuộc sở hữu riêng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

私
有

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “私有” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1