1Động từ
- thông đồng
- câu kết ngầm (với địch)
- tư thông
- ngoại tình
Ví dụ
Tā yīn sītōng díguó bèi pàn pànguózuì.
Hắn bị kết tội phản quốc vì thông đồng với nước địch.
Rènhé rén bùdé sītōng wàidí, chūmài guójiā lìyì.
Không ai được ngầm câu kết với ngoại địch, bán đứng lợi ích quốc gia.
Mìmì xìnjiàn zhèngshí le tā céng sītōng díjūn.
Bức thư bí mật đã chứng thực việc hắn từng câu kết ngầm với quân địch.
Liǎng rén sītōng de shìqing zuìzhōng bàilù le.
Chuyện hai người tư thông cuối cùng cũng bị bại lộ.
Zài gǔdài, nánnǚ sītōng huì shòudào yánlì chéngfá.
Thời cổ đại, nam nữ tư thông sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暗中勾结敌人,或男女之间发生不正当的性关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
私通 + tân ngữ (đối tượng ngầm liên kết)
Biểu thị hành vi lén lút câu kết với phe đối lập/kẻ thù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
