1Động từ
- thông suốt
- mở thông
- hiểu rõ
- tinh thông
- hiểu, thông thạo
Ví dụ
Zhè tiáo lù tōng wǎng Běijīng.
Con đường này thông tới Bắc Kinh.
Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ.
Anh ấy tinh thông ba ngoại ngữ.
Xiàshuǐdào dǔ le, xūyào shūtōng yíxià.
Cống thoát nước bị nghẹt rồi, cần phải thông một chút.
Zhǐyào yǔyán néng tōng, jiāoliú jiù hěn róngyì.
Chỉ cần ngôn ngữ thông suốt thì giao tiếp sẽ rất dễ dàng.
2Lượng từ
- cú
- cuộc (cuộc gọi)
Ví dụ
3Động từ/danh từ
- am hiểu, thông thạo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
畅通,没有阻碍;懂得,精通;用于动作次数。
Ghi chú: Bộ xước (辶 - bước đi) kết hợp với chữ dũng (甬) tạo thành sự lưu thông, thông suốt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打/发 + 一通 + danh từ
Lượng từ '通' thường đi với các danh từ chỉ cuộc gọi, bài diễn văn hoặc chặp mắng nhiếc.
A……,加上 B……,(使得/所以)……
Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.
小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.
虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “通” 18
- 交通jiāotōng GIAO THÔNGgiao thôngHSK4
- 普通pǔtōng PHỔ THÔNGbình thường; thông thường; phổ thôngHSK4
- 通过tōngguò THÔNG QUÁđi qua; thông qua; vượt qua (kỳ thi, kiểm tra)HSK4
- 通知tōngzhī THÔNG TRIthông báo; báo tin; giấy thông báoHSK4
- 沟通gōutōng CÂU THÔNGgiao tiếp; trao đổi; kết nốiHSK5
- 开通kāitōng KHAI THÔNGkhai thông; mở (đường, tuyến giao thông, dịch vụ); thông xe, mở tuyếnHSK5
- 通常tōngcháng THÔNG THƯỜNGthông thường; thường; bình thườngHSK5
- 通行tōngxíng THÔNG HÀNHđi lại; lưu thông; thông quaHSK5
- 通往tōngwǎngthông đến; dẫn tới (con đường, lối đi)HSK5
- 通向tōngxiàngthông sang; dẫn tới; hướng vềHSK5
- 畅通chàngtōng SƯỚNG THÔNGthông suốt; trôi chảy; không tắc nghẽnHSK6
- 精通jīngtōng TINH THÔNGtinh thông; thông thạo; am hiểu sâu sắcHSK6
- 流通liútōng LƯU THÔNGlưu thông; chuyển động không ngừng (không khí, tiền tệ, hàng hóa)HSK6
- 通道tōngdào THÔNG ĐẠOlối đi; đường thông; hành langHSK6
- 通风tōngfēng THÔNG PHONGthông gió; thoáng khí; báo tinHSK6
- 通话tōnghuà THÔNG THOẠInói chuyện điện thoại; gọi điện; nói chuyện điện thoại, cuộc gọiHSK6
- 通信tōngxìn THÔNG TÍNtrao đổi thư từ; thông tin liên lạc; thông tin liên lạc, trao đổi tin tứcHSK6
- 通讯tōngxùn THÔNG TẤNthông tin liên lạc; viễn thông; bài tường thuậtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
