1Danh từ
- chứng rụng tóc
- bệnh hói đầu
Ví dụ
Yālì guòdà huì yǐnqǐ zànshíxìng tūfà.
Áp lực quá lớn có thể dẫn đến rụng tóc tạm thời.
Xiàndài yīxué yǒu xǔduō zhìliáo tūfà de fāngfǎ.
Y học hiện đại có rất nhiều phương pháp điều trị chứng hói đầu.
Tā yīnwèi chángqī áoyè ér chūxiàn tūfà zhèngzhuàng.
Anh ấy vì thức khuya lâu ngày mà xuất hiện triệu chứng rụng tóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
头发脱落的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起/导致 + 秃发
Biểu thị nguyên nhân dẫn đến chứng rụng tóc, hói đầu. VD: 精神紧张可能导致秃发。– Căng thẳng tinh thần có thể dẫn đến rụng tóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
