Chuyển đến nội dung
秃禿

tū

Hán Việt: THỐC

HSK7–9

1Tính từ

  1. hói
  2. trọc
  3. trơ trụi

Ví dụ

  1. 那位老人的头顶已经秃了。

    Nà wèi lǎorén de tóudǐng yǐjīng tū le.

    Đỉnh đầu của ông cụ đó đã hói rồi.

  2. 冬天的树木光秃秃的。

    Dōngtiān de shùmù guāngtūtū de.

    Cây cối mùa đông trơ trụi khẳng khiu.

  3. 那座荒山光秃秃的,连一棵树都没有。

    Nà zuò huāngshān guāngtūtū de, lián yì kē shù dōu méiyǒu.

    Ngọn núi hoang đó trọc lóc, đến một cái cây cũng không có.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 秃顶 tūdǐnghói đầu
  • 光秃秃 guāngtūtūtrơ trụi, trọc lóc
  • 秃鹰 tūyīngkền kền, chim ưng đầu hói
  • 秃头 tūtóuđầu hói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有头发;物体失去应有的遮盖物(如树木无叶)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

光秃秃的 + Danh từ

Hình thức lặp lại tính từ miêu tả trạng thái trơ trụi không còn che phủ. VD: 光秃秃的树枝 – cành cây khẳng khiu trơ lá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “秃” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1