Từ điển chưa có mục “秉”. Pinyin tham khảo: bǐng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zuòrén yào bǐngchí gōngzhèng kèguān de tàidu.
Làm người phải giữ vững thái độ công bằng và khách quan.
Từ mục 秉持
Gāi xiào bǐngchéng yánjǐn zhìxué de yōuliáng chuántǒng.
Trường học này kế thừa truyền thống tốt đẹp là nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn.
Từ mục 秉承
Gōngsī yìzhí bǐngchí zhe chéngxìn jīngyíng de lǐniàn.
Công ty luôn kiên trì giữ vững triết lý kinh doanh trung thực.
Từ mục 秉持
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “秉” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
