1Động từ
- vâng theo
- tuân theo
- kế thừa
Ví dụ
Wǒmen gōngsī yíguàn bǐngchéng 'kèhù zhìshàng' de lǐniàn.
Công ty chúng tôi luôn tuân theo triết lý 'khách hàng là trên hết'.
Tā bǐngchéng fùyè, bǎ jiāzú qǐyè dǎlǐ de jǐngjǐng-yǒutiáo.
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha, quản lý doanh nghiệp gia đình rất ngăn nắp quy củ.
Gāi xiào bǐngchéng yánjǐn zhìxué de yōuliáng chuántǒng.
Trường học này kế thừa truyền thống tốt đẹp là nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
承受,按旨意或命令行事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
秉承 + 理念/传统/宗旨
Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng chỉ tinh thần, tôn chỉ, nguyên tắc kế thừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
