Từ điển chưa có mục “承”. Pinyin tham khảo: chéng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “承” 18
- 承担chéngdān THỪA ĐẢMgánh vác; chịu trách nhiệm; đảm nhậnHSK5
- 承认chéngrèn THỪA NHẬNthừa nhận; công nhận; thừa nhận, công nhậnHSK5
- 承受chéngshòu THỪA THỤchịu đựng; gánh chịu; tiếp nhậnHSK5
- 承办chéngbàn THỪA BIỆNđảm nhận tổ chức; đứng ra tổ chức; thực hiệnHSK6
- 承诺chéngnuò THỪA NẶChứa; cam kết; lời hứa, cam kếtHSK6
- 传承chuánchéng TRUYỀN THỪAkế thừa và phát huy; lưu truyền; truyền thừaHSK6
- 继承jìchéng KẾ THỪAthừa kế; kế thừa; nối tiếpHSK6
- 承兑chéngduì THỪA ĐOÁIchấp nhận thanh toán (hối phiếu); cam kết thanh toánHSK6
- 奉承fèngcheng PHỤNG THỪAnịnh nọt; tâng bốc; xu nịnhHSK6
- 轴承zhóuchéng TRỤC THỪAổ trục; vòng bi; bạc đạnHSK6
- 秉承bǐngchéng BỈNH THỪAvâng theo; tuân theo; kế thừaHSK7–9
- 承包chéngbāo THỪA BAOnhận thầu; bao thầuHSK7–9
- 承接chéngjiē THỪA TIẾPtiếp nhận; nhận làm (nghiệp vụ, đơn hàng); kế thừaHSK7–9
- 承载chéngzài THỪA TẢIchịu tải; chứa đựng; chở cheHSK7–9
- 支承zhīchéngchống đỡ; chịu lực; nâng đỡ
- 承重墙chéngzhòngqiáng THỪA TRỌNG TƯỜNGtường chịu lựcHSK6
- 继承权jìchéngquán KẾ THỪA QUYỀNquyền thừa kếHSK6
- 继承人jìchéngrén KẾ THỪA NHÂNngười thừa kế; người kế tụcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
