1Động từ
- làm ruộng
- trồng trọt
Ví dụ
Tā kào zhòngdì wéichí yījiārén de shēnghuó.
Anh ấy dựa vào việc làm ruộng để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
Yéye yíbèizi dōu zài nóngcūn zhòngdì.
Ông nội cả đời đều làm ruộng ở nông thôn.
Xiànzài hěn duō niánqīngrén bú yuànyì liú zài jiālǐ zhòngdì le.
Bây giờ nhiều thanh niên không muốn ở lại quê làm ruộng nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事农业生产;耕种田地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠 + 种地 + 动词短语
dùng để biểu thị dựa vào việc canh tác nông nghiệp để sinh sống, nuôi gia đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
