Chuyển đến nội dung
种马種馬

zhǒngmǎ

Hán Việt: CHỦNG MÃ

Danh từ

Lượng từ: 匹

1Danh từ

  1. ngựa giống
  2. ngựa đực giống

Ví dụ

  1. 这匹种马的血统非常优良。

    Zhè pǐ zhǒngmǎ de xuètǒng fēicháng yōuliáng.Huyết thống của con ngựa giống này vô cùng ưu tú.

  2. 农场引进了几匹纯种马。

    Nóngchǎng yǐnjìn le jǐ pǐ chúnzhǒngmǎ.Nông trại đã nhập về mấy con ngựa đực giống thuần chủng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纯种马 chúnzhǒngmǎngựa thuần chủng
  • 优良种马 yōuliáng zhǒngmǎngựa giống ưu tú
  • 挑选种马 tiāoxuǎn zhǒngmǎtuyển chọn ngựa giống
  • 培育种马 péiyù zhǒngmǎnhân giống ngựa đực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供繁殖配种用的公马。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一匹 + 种马

Lượng từ cho '种马' là '匹' (pǐ). VD: 一匹优质的种马。– Một con ngựa giống chất lượng cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

种
马

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1