zūjià TÔ GIÁ
1Danh từ
- giá thuê
- tiền thuê
Ví dụ
Shì zhōngxīn de diànpù zūjià pǔbiàn hěn gāo.
Giá thuê cửa hàng ở trung tâm thành phố nhìn chung rất cao.
Suízhe xūqiú zēngjiā, fángwū zūjià yǒu suǒ shàngzhǎng.
Theo nhu cầu tăng lên, giá thuê nhà có phần tăng.
Zhè jiā zūchē gōngsī de zūjià hěn hélǐ.
Giá thuê của công ty cho thuê xe này rất hợp lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出租房屋、设备等所收取的费用价格。
zuìjià TÔ GIÁ
2Danh từ
- giá thuê
- tiền thuê
Ví dụ
Shì zhōngxīn de fángwū zūjià pǔbiàn piān gāo.
Giá thuê nhà ở trung tâm thành phố nhìn chung khá cao.
Tāmen zhèngzài jiù qìchē de zūjià jìnxíng xiéshāng.
Họ đang tiến hành thương lượng về giá thuê xe ô tô.
Zuìjìn jǐ gè yuè, xiězìlóu de zūjià yǒusuǒ xiàtiáo.
Mấy tháng gần đây, giá thuê tòa nhà văn phòng có sự điều chỉnh giảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 房屋租价 fángwū zūjiàgiá thuê nhà
- 设备租价 shèbèi zūjiàgiá thuê thiết bị
- 租价上涨 zūjià shàngzhǎnggiá thuê tăng lên
- 下调租价 xiàtiáo zūjiàhạ giá thuê
- 租价合理 zūjià hélǐgiá thuê hợp lý
- 租价昂贵 zūjià ángguìgiá thuê đắt đỏ
- 商铺租价 shāngpù zūjiàgiá thuê mặt bằng kinh doanh
- 提高租价 tígāo zūjiàtăng giá thuê
- 稳定租价 wěndìng zūjiàổn định giá thuê
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
租赁房屋、土地、设备等所需支付的费用或价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
租价 + 上涨 / 下跌
giá thuê tăng lên hoặc giảm xuống. VD: 最近租价上涨了。– Gần đây giá thuê đã tăng.
租价 + 上涨 / 下跌 / 偏高
miêu tả biến động hoặc tình trạng của giá thuê. VD: 近期租价有所上涨。– Gần đây giá thuê có phần tăng lên.
租价 + 合理 / 昂贵 / 亲民
Miêu tả mức độ đắt hay rẻ của giá thuê. VD: 这套房子的租价很合理。– Giá thuê của căn nhà này rất hợp lý.
提高 / 降低 / 调整 + 租价
Động từ kết hợp với '租价' biểu thị việc điều chỉnh mức giá cho thuê. VD: 房东决定下个月调整租价。– Chủ nhà quyết định tháng sau sẽ điều chỉnh giá thuê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
