Chuyển đến nội dung
租价租價

zūjià · zuìjià

Hán Việt: TÔ GIÁ

HSK6

zūjià TÔ GIÁ

1Danh từ

  1. giá thuê
  2. tiền thuê

Ví dụ

  1. 市中心的店铺租价普遍很高。

    Shì zhōngxīn de diànpù zūjià pǔbiàn hěn gāo.

    Giá thuê cửa hàng ở trung tâm thành phố nhìn chung rất cao.

  2. 随着需求增加,房屋租价有所上涨。

    Suízhe xūqiú zēngjiā, fángwū zūjià yǒu suǒ shàngzhǎng.

    Theo nhu cầu tăng lên, giá thuê nhà có phần tăng.

  3. 这家租车公司的租价很合理。

    Zhè jiā zūchē gōngsī de zūjià hěn hélǐ.

    Giá thuê của công ty cho thuê xe này rất hợp lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房屋租价 fángwū zūjiàgiá thuê nhà
  • 租价上涨 zūjià shàngzhǎnggiá thuê tăng
  • 租价合理 zūjià hélǐgiá thuê hợp lý
  • 下调租价 xiàtiáo zūjiàgiảm giá thuê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出租房屋、设备等所收取的费用价格。

zuìjià TÔ GIÁ

2Danh từ

  1. giá thuê
  2. tiền thuê

Ví dụ

  1. 市中心的房屋租价普遍偏高。

    Shì zhōngxīn de fángwū zūjià pǔbiàn piān gāo.

    Giá thuê nhà ở trung tâm thành phố nhìn chung khá cao.

  2. 他们正在就汽车的租价进行协商。

    Tāmen zhèngzài jiù qìchē de zūjià jìnxíng xiéshāng.

    Họ đang tiến hành thương lượng về giá thuê xe ô tô.

  3. 最近几个月,写字楼的租价有所下调。

    Zuìjìn jǐ gè yuè, xiězìlóu de zūjià yǒusuǒ xiàtiáo.

    Mấy tháng gần đây, giá thuê tòa nhà văn phòng có sự điều chỉnh giảm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房屋租价 fángwū zūjiàgiá thuê nhà
  • 设备租价 shèbèi zūjiàgiá thuê thiết bị
  • 租价上涨 zūjià shàngzhǎnggiá thuê tăng lên
  • 下调租价 xiàtiáo zūjiàhạ giá thuê
  • 租价合理 zūjià hélǐgiá thuê hợp lý
  • 租价昂贵 zūjià ángguìgiá thuê đắt đỏ
  • 商铺租价 shāngpù zūjiàgiá thuê mặt bằng kinh doanh
  • 提高租价 tígāo zūjiàtăng giá thuê
  • 稳定租价 wěndìng zūjiàổn định giá thuê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

租赁房屋、土地、设备等所需支付的费用或价格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

租价 + 上涨 / 下跌

giá thuê tăng lên hoặc giảm xuống. VD: 最近租价上涨了。– Gần đây giá thuê đã tăng.

租价 + 上涨 / 下跌 / 偏高

miêu tả biến động hoặc tình trạng của giá thuê. VD: 近期租价有所上涨。– Gần đây giá thuê có phần tăng lên.

租价 + 合理 / 昂贵 / 亲民

Miêu tả mức độ đắt hay rẻ của giá thuê. VD: 这套房子的租价很合理。– Giá thuê của căn nhà này rất hợp lý.

提高 / 降低 / 调整 + 租价

Động từ kết hợp với '租价' biểu thị việc điều chỉnh mức giá cho thuê. VD: 房东决定下个月调整租价。– Chủ nhà quyết định tháng sau sẽ điều chỉnh giá thuê.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

租
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1