1Danh từ
- người thuê (nhà, đất, phòng)
- khách thuê
Ví dụ
Fángdōng zhèngzài gēn xīn zūhù qiāndìng hétong.
Chủ nhà đang ký hợp đồng với khách thuê mới.
Gōngyù de dàduōshù zūhù dōu shì fùjìn de shàngbānzú.
Đa số người thuê chung cư đều là dân văn phòng gần đó.
Zūhù měi gè yuè ànshí jiāo fángzū.
Khách thuê nộp tiền thuê nhà đúng hạn hàng tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
租用房屋、土地等的人或单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/向 + 租户 + 收取/签……
Dùng trong giao dịch thuê mướn với người thuê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
