1Danh từ
- ớt Tần
- ớt dài cay (loại ớt dài đặc sản vùng Thiểm Tây)
Ví dụ
Qínjiāo shì Shǎnxī shěng fēicháng yǒumíng de tèchǎn.
Ớt Tần là đặc sản vô cùng nổi tiếng của tỉnh Thiểm Tây.
Zhè zhǒng cài lǐ fàng le qínjiāo, wèidao tèbié xiānglà.
Món ăn này cho thêm ớt Tần vào, hương vị cay nồng đặc biệt.
Shài gān de qínjiāo kěyǐ yòng lái zhìzuò měiwèi de yóupōlàzi.
Ớt Tần phơi khô có thể dùng làm món ớt chưng dầu thơm ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辣椒的一种,主产于陕西一带,形长,味香辣,多晒干制成调味品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 秦椒 + 做/炒 + món ăn
dùng ớt Tần để nấu món gì. VD: 陕西人用秦椒制作辣子油。– Người Thiểm Tây dùng ớt Tần để làm dầu ớt cay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
