Từ điển chưa có mục “秦”. Pinyin tham khảo: qín. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qínshǐhuáng tǒngyī le Zhōngguó.
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.
Từ mục 统一
Qínjiāo shì Shǎnxī shěng fēicháng yǒumíng de tèchǎn.
Ớt Tần là đặc sản vô cùng nổi tiếng của tỉnh Thiểm Tây.
Từ mục 秦椒
Jīng Kē xíngcì Qín wáng de gùshi jiāyùhùxiǎo.
Câu chuyện Kinh Kha hành thích Tần Vương nhà nhà đều biết.
Từ mục 行刺
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “秦” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
