1Danh từ
- đồ chơi xếp hình
- khối gỗ xếp hình
Ví dụ
Xiǎoháizi zhèngzài dìbǎn shang dā jīmù.
Đứa trẻ đang ngồi xếp hình trên sàn nhà.
Tā yòng jīmù pīn le yí zuò piàoliang de chéngbǎo.
Bé đã dùng khối xếp hình để ghép thành một tòa lâu đài xinh đẹp.
Bàba mǎi le yí tào xīn jīmù sòng gěi érzi dāng shēngrì lǐwù.
Bố đã mua một bộ đồ chơi xếp hình mới làm quà sinh nhật cho con trai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种通常是木头或塑料制成的形状各异的儿童玩具,可以用来搭建各种模型。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭/玩/拼 + 积木
chơi/xếp khối đồ chơi. VD: 弟弟在房间里搭积木。– Em trai đang xếp hình trong phòng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
