Chuyển đến nội dung
积淀積澱

jīdiàn

Hán Việt: TÍCH ĐIỆN

HSK7–9

1Động từ

  1. tích tụ
  2. lắng đọng (văn hóa, tri thức, kinh nghiệm qua thời gian dài)

Ví dụ

  1. 几千年的历史积淀了深厚的中华文化。

    Jǐ qiān nián de lìshǐ jīdiàn le shēnhòu de Zhōnghuá wénhuà.

    Mấy nghìn năm lịch sử đã lắng đọng nên nền văn hóa Trung Hoa sâu sắc.

  2. 岁月的流逝积淀了丰富的人生阅历。

    Suìyuè de liúshì jīdiàn le fēngfù de rénshēng yuèlì.

    Năm tháng trôi qua đã tích tụ nên vốn sống phong phú.

  3. 这本著作积淀了他半生的心血与思考。

    Zhè běn zhùzuò jīdiàn le tā bànshēng de xīnxuè yǔ sīkǎo.

    Tác phẩm này kết tinh tâm huyết và suy ngẫm suốt nửa đời của ông.

2Danh từ

  1. sự lắng đọng
  2. bề dày (văn hóa, tri thức...)

Ví dụ

  1. 这座古城有着深厚的人文积淀。

    Zhè zuò gǔchéng yǒuzhe shēnhòu de rénwén jīdiàn.

    Cổ thành này có bề dày nhân văn sâu sắc.

  2. 没有长期的文化积淀,很难写出有深度的作品。

    Méiyǒu chángqī de wénhuà jīdiàn, hěn nán xiě chū yǒu shēndù de zuòpǐn.

    Không có sự tích lũy văn hóa lâu dài thì khó mà viết ra tác phẩm có chiều sâu.

  3. 他的诗歌中蕴含着丰富的历史积淀。

    Tā de shīgē zhōng yùnhán zhe fēngfù de lìshǐ jīdiàn.

    Trong thơ của ông ẩn chứa bề dày lịch sử phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文化积淀 wénhuà jīdiànbề dày văn hóa
  • 历史积淀 lìshǐ jīdiànbề dày lịch sử
  • 深厚的积淀 shēnhòu de jīdiànsự lắng đọng sâu sắc
  • 经验积淀 jīngyàn jīdiàntích lũy kinh nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长期积累沉淀(多指文化、知识、经验等);积累沉淀下来的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 积淀 + 了 + 宾语

Chủ ngữ qua thời gian dài đã tích tụ, bồi đắp nên cái gì (văn hóa, kinh nghiệm...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

积
淀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1