1Động từ
- tích tụ
- lắng đọng (văn hóa, tri thức, kinh nghiệm qua thời gian dài)
Ví dụ
Jǐ qiān nián de lìshǐ jīdiàn le shēnhòu de Zhōnghuá wénhuà.
Mấy nghìn năm lịch sử đã lắng đọng nên nền văn hóa Trung Hoa sâu sắc.
Suìyuè de liúshì jīdiàn le fēngfù de rénshēng yuèlì.
Năm tháng trôi qua đã tích tụ nên vốn sống phong phú.
Zhè běn zhùzuò jīdiàn le tā bànshēng de xīnxuè yǔ sīkǎo.
Tác phẩm này kết tinh tâm huyết và suy ngẫm suốt nửa đời của ông.
2Danh từ
- sự lắng đọng
- bề dày (văn hóa, tri thức...)
Ví dụ
Zhè zuò gǔchéng yǒuzhe shēnhòu de rénwén jīdiàn.
Cổ thành này có bề dày nhân văn sâu sắc.
Méiyǒu chángqī de wénhuà jīdiàn, hěn nán xiě chū yǒu shēndù de zuòpǐn.
Không có sự tích lũy văn hóa lâu dài thì khó mà viết ra tác phẩm có chiều sâu.
Tā de shīgē zhōng yùnhán zhe fēngfù de lìshǐ jīdiàn.
Trong thơ của ông ẩn chứa bề dày lịch sử phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长期积累沉淀(多指文化、知识、经验等);积累沉淀下来的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 积淀 + 了 + 宾语
Chủ ngữ qua thời gian dài đã tích tụ, bồi đắp nên cái gì (văn hóa, kinh nghiệm...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
