1Tính từ
- non nớt
- ngây ngô
- chưa thuần thục
Ví dụ
Tā de wénbǐ hái xiǎnde yǒuxiē zhìnèn.
Văn phong của anh ấy trông vẫn còn đôi nét non nớt.
Háizi zhìnèn de liǎn shang lùchū le tiānzhēn de xiàoróng.
Trên khuôn mặt non nớt của đứa trẻ lộ rõ nụ cười ngây thơ.
Suīrán tā de guāndiǎn hái lüè xiǎn zhìnèn, dàn hěn yǒu xīnyì.
Tuy quan điểm của anh ấy còn hơi non nớt, nhưng rất có nét mới mẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
幼小娇嫩;不够成熟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得 / 略显 + 稚嫩
Dùng để nhận xét vẻ bề ngoài, giọng nói, văn phong hoặc suy nghĩ chưa đủ chín chắn, còn mang vẻ trẻ con hoặc mới vào nghề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
