1Danh từ
- tiếp viên hàng không
- nhân viên phi hành đoàn
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng kōngchéng.Từ nhỏ cô ấy đã ước mơ trở thành một tiếp viên hàng không.
Fēijī qǐfēi qián, kōngchéng zhèngzài xiàng chéngkè jiǎngjiě ānquán xūzhī.Trước khi máy bay cất cánh, tiếp viên đang hướng dẫn hành khách các lưu ý an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
空中乘务员的简称,指在民航客机上为乘客提供服务的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 做 + 空乘
Làm nghề tiếp viên hàng không. VD: 她大学毕业后去当空乘了。– Sau khi tốt nghiệp đại học cô ấy đã đi làm tiếp viên hàng không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
