1Động từ
- thả dù
- thả hàng từ trên không
Ví dụ
Jiùyuánduì xiàng zāiqū kōngtóu le dàliàng shípǐn hé yàopǐn.
Đội cứu hộ đã thả dù một lượng lớn lương thực và thuốc men xuống vùng thiên tai.
Yīnwèi dàolù zhōngduàn, zhǐ néng cǎiyòng kōngtóu de fāngshì yùnsòng wùzī.
Do đường xá bị chia cắt, chỉ có thể vận chuyển đồ tiếp tế bằng phương pháp thả dù.
Jūnyòng yùnshūjī wánchéng le zhè cì kōngtóu rènwu.
Máy bay vận tải quân sự đã hoàn thành nhiệm vụ thả dù lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用飞机或其他航空器把人员、物资用降落伞投放到地面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + nơi chốn + 空投 + vật phẩm
Thả dù vật phẩm xuống địa điểm nào đó. VD: 飞机向受困群众空投了饮用水。– Máy bay đã thả dù nước uống xuống cho quần chúng đang bị mắc kẹt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
