Chuyển đến nội dung
空腔

kōngqiāng

Hán Việt: KHÔNG KHIANG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khoang rỗng
  2. khoang trống

Ví dụ

  1. 零件内部有一个微小的空腔。

    Língjiàn nèibù yǒu yí gè wēixiǎo de kōngqiāng.Bên trong linh kiện có một khoang rỗng rất nhỏ.

  2. 医生仔细检查了病人的体腔。

    Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de tǐqiāng.Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng các khoang cơ thể của bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 共振空腔 gòngzhèn kōngqiāngkhoang cộng hưởng
  • 内部空腔 nèibù kōngqiāngkhoang rỗng bên trong
  • 微小空腔 wēixiǎo kōngqiāngkhoang rỗng nhỏ
  • 封闭空腔 fēngbì kōngqiāngkhoang kín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体内部空着的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……空腔内

ở bên trong khoang rỗng... VD: 气体在空腔内流动。– Khí lưu thông bên trong khoang rỗng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

空
腔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1