1Tính từ
- trống rỗng
- trống vắng
- hoang vắng
Ví dụ
Wūzi lǐ kōngdàngdàng de, shénme yě méiyǒu.
Trong căn phòng trống huếch trống hoác, chẳng có thứ gì cả.
Fàngjià le, xuéxiào de cāochǎng shang kōngdàngdàng de.
Nghỉ hè rồi, sân trường trống vắng không một bóng người.
Háizimen zǒu hòu, lǎorén de xīnlǐ gǎndào kōngdàngdàng de.
Sau khi con cái rời đi, trong lòng ông cụ cảm thấy trống trải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容空无所有或十分空阔。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Địa điểm/Nơi chốn + 空荡荡的
Miêu tả không gian rộng lớn nhưng không có người hoặc đồ đạc, vắng vẻ. VD: 街上空荡荡的。– Trên phố vắng tanh.
心里 + 空荡荡的
Miêu tả trạng thái tâm lý cảm thấy hụt hẫng, cô đơn, trống trải. VD: 他走后我心里空荡荡的。– Sau khi anh ấy đi, lòng tôi cảm thấy trống trải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
