1Động từ
- lồng ghép
- xen kẽ
- đan xen
- (quân sự) luồn sâu
- thọc sâu vào phòng tuyến địch
Ví dụ
Wǎnhuì jiémù zhōng chuānchā le jǐ gè yǒuqù de hùdòng yóuxì.Chương trình dạ hội đã lồng ghép mấy trò chơi tương tác thú vị.
Yǎnjiǎng shí chuānchā yìxiē yōumò de xiǎogùshì néng xīyǐn tīngzhòng.Khi diễn thuyết, xen kẽ vào vài câu chuyện nhỏ hài hước có thể thu hút người nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交叉插入;小说戏曲中插入某些次要情节;军事上插入敌军阵地或后方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + 穿插 + tân ngữ
xen kẽ/lồng ghép cái gì vào trong hoạt động nào đó. VD: 在教学中穿插趣味游戏。– Lồng ghép trò chơi thú vị vào việc giảng dạy.
穿插 + 进行
các việc được sắp xếp làm xen kẽ lẫn nhau. VD: 理论学习与实践操作穿插进行。– Học lý thuyết và thực hành được tiến hành xen kẽ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
