1Động từ
- lập công
- lập chiến công
Ví dụ
Tā zài jiùyuán xíngdòng zhōng biǎoxiàn yǒnggǎn, lìgōng shòujiǎng.Anh ấy thể hiện dũng cảm trong chiến dịch cứu hộ, lập công nhận thưởng.
Zhànshìmen zài zhànchǎng shang yīngyǒng shādí, lì le dà gōng.Các chiến sĩ dũng cảm giết địch trên chiến trường, đã lập được công lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建立了功劳或功绩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中立功
lập công trong hoàn cảnh hoặc sự kiện nào đó. VD: 他在抗洪救灾中立功。– Anh ấy lập công trong đợt chống lũ cứu hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
