1Danh từ
- giếng đứng
- hầm đứng (đường giếng khoan đào thẳng đứng xuống lòng đất phục vụ khai thác mỏ, thông gió)
Ví dụ
Gōngrénmen chéng diàntī yánzhe shùjǐng xiàdào le shēn dá qiān mǐ de kuàngjǐng.Các công nhân đi thang máy theo giếng đứng xuống khu mỏ sâu tới một nghìn mét.
Zhè ge dìxià gōngchéng xūyào kāiwā liǎng gè tōngfēng shùjǐng.Công trình ngầm này cần đào hai giếng thông gió thẳng đứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在地质勘探、采矿或工程中垂直开凿的井筒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿(着) + 竖井 + 上升/下降
di chuyển lên hoặc xuống dọc theo giếng đứng. VD: 升降机沿着竖井缓慢下降。– Thang máy hạ chậm rãi dọc theo giếng đứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
