Chuyển đến nội dung
竖竪 / 豎

shù

Hán Việt: THỤ

Động từTính từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. dựng đứng
  2. cắm đứng

Ví dụ

  1. 他高兴得竖起了大拇指。

    Tā gāoxìng de shù qǐ le dàmǔzhǐ.Anh ấy vui mừng giơ ngón tay cái lên tán thành.

  2. 把倒在地上的木桩竖起来。

    Bǎ dǎo zài dìshang de mùzhuāng shù qǐlái.Dựng cọc gỗ ngã trên đất lên.

2Tính từ

  1. dọc
  2. thẳng đứng

Ví dụ

  1. 请画一条竖线。

    Qǐng huà yì tiáo shù xiàn.Xin hãy vẽ một đường thẳng dọc.

  2. 这张照片要竖着放才好看。

    Zhè zhāng zhàopiàn yào shù zhe fàng cái hǎokàn.Bức ảnh này phải để dọc mới đẹp.

3Danh từ

  1. nét sổ (trong chữ Hán)

Ví dụ

  1. “十”字由一横一竖组成。

    “Shí” zì yóu yì héng yí shù zǔchéng.Chữ “thập” gồm một nét ngang và một nét sổ.

  2. 这个字最后一笔是竖。

    Zhè ge zì zuìhòu yì bǐ shì shù.Nét cuối cùng của chữ này là nét sổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竖立 shùlìdựng đứng
  • 竖琴 shùqínđàn hạc
  • 横竖 héngshùngang dọc; đằng nào thì
  • 竖起耳朵 shù qǐ ěrduovểnh tai lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使物体跟地面垂直;直立的;汉字基本笔画之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

竖起 + tân ngữ (大拇指/耳朵...)

Dựng lên, giơ lên, vểnh lên.

竖着 + động từ

Làm gì theo chiều dọc/thẳng đứng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “竖” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1