Chuyển đến nội dung
竖琴豎琴

shùqín

Danh từ

HSK6Lượng từ: 架、台

1Danh từ

  1. đàn hạc
  2. harp

Ví dụ

  1. 舞台上传来悠扬的竖琴声。

    Wǔtái shang chuánlái yōuyáng de shùqín shēng.Trên sân khấu truyền đến tiếng đàn hạc du dương.

  2. 她从小就学习弹奏竖琴。

    Tā cóngxiǎo jiù xuéxí tánzòu shùqín.Cô ấy từ nhỏ đã học gảy đàn hạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹奏竖琴 tánzòu shùqíngảy/chơi đàn hạc
  • 竖琴声 shùqín shēngtiếng đàn hạc
  • 一架竖琴 yí jià shùqínmột cây đàn hạc
  • 竖琴演奏家 shùqín yǎnzòujiānghệ sĩ biểu diễn đàn hạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种大型弹弦乐器,形状如三角形,琴弦竖立。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 / 演奏 + 竖琴

Chơi / biểu diễn đàn hạc. VD: 她在晚会上演奏了竖琴。– Cô ấy đã biểu diễn đàn hạc trong buổi dạ hội.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竖
琴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1