1Danh từ
- môn đi bộ thể thao
- môn đi bộ thi đấu
Ví dụ
Tā zài nánzǐ èrshí gōnglǐ jìngzǒu bǐsài zhōng huòdé le jīnpái.Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung đi bộ 20km nam.
Jìngzǒu yāoqiú yùndòngyuán de jiǎo bù néng tóngshí líkāi dìmiàn.Môn đi bộ thể thao yêu cầu hai chân của vận động viên không được rời mặt đất cùng lúc.
2Động từ
- đi bộ thể thao
- đi bộ thi đấu
Ví dụ
Tā měitiān qīngchén dōu zài gōngyuán lǐ jìngzǒu yì xiǎoshí.Mỗi sáng sớm anh ấy đều đi bộ thể thao một tiếng trong công viên.
Wèile bǎochí jiànkāng, bùshǎo rén xuǎnzé jìngzǒu zhè zhǒng duànliàn fāngshì.Để giữ gìn sức khỏe, khá nhiều người chọn hình thức rèn luyện đi bộ thể thao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
田径运动项目之一,按规定步法进行的赛跑,步幅大,速度快,两脚不能同时离地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……比赛中竞走
thi đấu môn đi bộ trong cuộc thi nào đó. VD: 他在运动会上竞走。– Anh ấy thi môn đi bộ ở đại hội thể thao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
