Chuyển đến nội dung
竞走競走

jìngzǒu

Hán Việt: CẠNH TẨU

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 场、项

1Danh từ

  1. môn đi bộ thể thao
  2. môn đi bộ thi đấu

Ví dụ

  1. 他在男子二十公里竞走比赛中获得了金牌。

    Tā zài nánzǐ èrshí gōnglǐ jìngzǒu bǐsài zhōng huòdé le jīnpái.Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung đi bộ 20km nam.

  2. 竞走要求运动员的脚不能同时离开地面。

    Jìngzǒu yāoqiú yùndòngyuán de jiǎo bù néng tóngshí líkāi dìmiàn.Môn đi bộ thể thao yêu cầu hai chân của vận động viên không được rời mặt đất cùng lúc.

2Động từ

  1. đi bộ thể thao
  2. đi bộ thi đấu

Ví dụ

  1. 他每天清晨都在公园里竞走一小时。

    Tā měitiān qīngchén dōu zài gōngyuán lǐ jìngzǒu yì xiǎoshí.Mỗi sáng sớm anh ấy đều đi bộ thể thao một tiếng trong công viên.

  2. 为了保持健康,不少人选择竞走这种锻炼方式。

    Wèile bǎochí jiànkāng, bùshǎo rén xuǎnzé jìngzǒu zhè zhǒng duànliàn fāngshì.Để giữ gìn sức khỏe, khá nhiều người chọn hình thức rèn luyện đi bộ thể thao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竞走比赛 jìngzǒu bǐsàicuộc thi đi bộ
  • 竞走运动员 jìngzǒu yùndòngyuánvận động viên đi bộ
  • 男子竞走 nánzǐ jìngzǒumôn đi bộ nam
  • 女子竞走 nǚzǐ jìngzǒumôn đi bộ nữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

田径运动项目之一,按规定步法进行的赛跑,步幅大,速度快,两脚不能同时离地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……比赛中竞走

thi đấu môn đi bộ trong cuộc thi nào đó. VD: 他在运动会上竞走。– Anh ấy thi môn đi bộ ở đại hội thể thao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竞
走

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1