1Động từ
- tranh giành, đua tranh, ganh đua
Ví dụ
Zhè liǎng jiā gōngsī zài shìchǎng shang zhǎnkāi le jīliè jìngzhēng.
Hai công ty này đã nổ ra cuộc cạnh tranh gay gắt trên thị trường.
Xià gè yuè xuéxiào jiāng jǔxíng yí cì lánqiú jìngsài.
Tháng sau nhà trường sẽ tổ chức một cuộc thi đấu bóng rổ.
Láizì gèdì de xuǎnshǒu dōu jījí jìngzhú zhè xiàng róngyù.
Các thí sinh đến từ khắp nơi đều tích cực tranh tài giành lấy vinh dự này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争胜,比赛,互相争夺。
Ghi chú: Phần trên là bộ Lập (立 - đứng vững), phần dưới là chữ Huynh (兄); tượng trưng cho sự cạnh tranh, vươn lên giành vị trí dẫn đầu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与……竞争 / 在……中竞争
cạnh tranh với ai hoặc cạnh tranh trong lĩnh vực nào. VD: 参与国际竞争。– Tham gia cạnh tranh quốc tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “竞” 11
- 竞争jìngzhēng CẠNH TRANHcạnh tranh; thi đua; cạnh tranh, ganh đuaHSK4
- 竞赛jìngsài CẠNH TÁIcuộc thi; cuộc thi đấu; thi đấuHSK6
- 竞走jìngzǒu CẠNH TẨUmôn đi bộ thể thao; môn đi bộ thi đấu; đi bộ thể thaoHSK6
- 竞技jìngjì CẠNH KĨthi đấu; tranh tài; môn thi đấuHSK7–9
- 竞相jìngxiāng CẠNH TƯƠNGđua nhau; tranh nhauHSK7–9
- 竞选jìngxuǎn CẠNH TUYỂNtranh cử; vận động bầu cử; tranh cử, ứng cửHSK7–9
- 竞技场jìngjìchǎngđấu trường; sân thi đấu; sân vận độngHSK6
- 竞赛者jìngsàizhě CẠNH TÀI GIẢngười dự thi; thí sinh; người tham gia thi đấu
- 竞争者jìngzhēngzhě CẠNH TRANH GIẢđối thủ cạnh tranh; người cạnh tranh
- 竞选活动jìngxuǎnhuódòng CẠNH TUYỂN HOẠT ĐỘNGhoạt động tranh cử; chiến dịch vận động tranh cử
- 军备竞赛jūnbèijìngsài QUÂN BỊ CẠNH TÁIchạy đua vũ trang
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
