1Phó từ
- hết sức
- dốc hết sức
- cố hết sức
Ví dụ
Wǒmen jiāng jiélì mǎnzú kèhù de suǒyǒu hélǐ yāoqiú.Chúng tôi sẽ dốc hết sức đáp ứng mọi yêu cầu hợp lý của khách hàng.
Miànduì tūfā huǒzāi, jiùyuán rényuán jiélì qiǎngjiù bèikùnzhě.Đối mặt với vụ hỏa hoạn bất ngờ, nhân viên cứu hộ dốc sức giải cứu những người mắc kẹt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽全力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
竭力 + động từ
đặt trước động từ, biểu thị dốc toàn bộ sức lực, cố gắng cao nhất để làm việc gì. VD: 他竭力保持平静。– Anh ấy cố hết sức giữ bình tĩnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
