Chuyển đến nội dung
端口

duānkǒu

Hán Việt: ĐOAN KHẨU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cổng (mạng, máy tính, thiết bị)

Ví dụ

  1. 请将数据线插入USB端口。

    Qǐng jiāng shùjùxiàn chārù USB duānkǒu.Xin vui lòng cắm dây cáp dữ liệu vào cổng USB.

  2. 防火墙封锁了这个服务器的通信端口。

    Fánghuǒqiáng fēngsuǒ le zhège fúwùqì de tōngxìn duānkǒu.Tường lửa đã khóa cổng giao tiếp của máy chủ này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络端口 wǎngluò duānkǒucổng mạng
  • USB端口 USB duānkǒucổng USB
  • 端口号 duānkǒuhàosố hiệu cổng
  • 开放端口 kāifàng duānkǒumở cổng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机、通信设备中用于数据传输的物理接口或网络逻辑通道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……插入 + 端口

cắm cái gì vào cổng giao tiếp. VD: 把网线插入端口。– Cắm dây mạng vào cổng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

端
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1