Chuyển đến nội dung
端坐

duānzuò

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. ngồi ngay ngắn
  2. ngồi đoan trang

Ví dụ

  1. 老先生端坐在椅子上,神态安详。

    Lǎo xiānsheng duānzuò zài yǐzi shang, shéntài ānxiáng.Cụ già ngồi ngay ngắn trên ghế, thần thái an nhiên.

  2. 学生们在教室里端坐着认真听课。

    Xuéshēngmen zài jiàoshì lǐ duānzuòzhe rènzhēn tīngkè.Học sinh ngồi ngay ngắn trong lớp chăm chú nghe giảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 端坐不动 duānzuò bù dòngngồi im phăng phắc
  • 端坐堂上 duānzuò tángshàngngồi ngay ngắn giữa sảnh đường
  • 静静端坐 jìngjìng duānzuòngồi tĩnh lặng ngay ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

端正地坐着。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

端坐 + 在/于 + địa điểm

ngồi ngay ngắn ở một vị trí nào đó. VD: 佛像端坐在莲花座上。– Tượng Phật ngự toạ ngay ngắn trên đài sen.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

端
坐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1